lịch thiên văn

Học thuật
Thân thiện
lịch thiên văn

Nhà thiên văn học tra cứu lịch thiên văn để lên kế hoạch quan sát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thể những bảng ghi từng ngày các sự kiện thiên văn nối tiếp nhau trong một khoảng thời gian nhất định: Đây một hệ thống tài liệu ghi chép hệ thống về các hiện tượng thiên văn dự kiến xảy ra theo thời gian.
    • Đặc biệt, bảng ghi các trị số hằng ngày về tọa độ của Mặt Trời, Mặt Trăng Trái Đất: Đây nghĩa chuyên sâu, chỉ một loại lịch thiên văn cụ thể dùng để tra cứu vị trí chính xác của các thiên thể chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà nghiên cứu dựa vào lịch thiên văn để lên kế hoạch quan sát nhật thực.
    • Anh ấy tra cứu lịch thiên văn để biết chính xác thời điểm Mặt Trăng mọc vào tối nay.
    • Lịch thiên văn năm 2023 ghi đầy đủ các trận mưa sao băng các pha của Mặt Trăng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tra cứu lịch thiên văn": hành động tìm kiếm thông tin về các sự kiện thiên văn trong tài liệu chuyên biệt này.
    • Để chuẩn bị cho chuyến săn ảnh, nhiếp ảnh gia thường xuyên tra cứu lịch thiên văn.
  • "Lịch thiên văn hàng hải": một loại lịch thiên văn đặc biệt cung cấp dữ liệu thiên văn chính xác phục vụ cho công tác định vị, hàng hải.
    • Trước khi GPS, các thủy thủ phải phụ thuộc rất nhiều vào lịch thiên văn hàng hải.
Biến thể từ gần giống
  • Lịch (danh từ): công cụ đo đếm chia thời gian thành các đơn vị như ngày, tháng, năm. ( dụ: lịch âm, lịch dương).
  • Thiên văn học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về các thiên thể hiện tượng tự nhiên xảy ra ngoài bầu khí quyển Trái Đất.
  • Niên giám thiên văn (danh từ): một dạng ấn phẩm thường niên, tương tự như lịch thiên văn, cung cấp bảng số liệu chi tiết về vị trí các thiên thể cho cả năm.
Từ đồng nghĩa
  • Bảng thiên văn: cụm từ có thể dùng để chỉ chung các bảng biểu ghi dữ liệu về thiên văn, bao gồm cả lịch thiên văn.
  • Lịch sao (trong một số ngữ cảnh phi khoa học): cách gọi thông tục, thường chỉ lịch chiêm tinh hoặc lịch ghi các sự kiện liên quan đến các chòm sao.
Các cụm từ liên quan
  • Lập lịch thiên văn: công việc tính toán xây dựng nên các bảng số liệu, dự đoán sự kiện cho một lịch thiên văn.
    • Việc lập lịch thiên văn đòi hỏi sự tính toán cực kỳ chính xác từ các siêu máy tính.
  • Ứng dụng lịch thiên văn: việc áp dụng các dữ liệu từ lịch thiên văn vào thực tế như quan sát, nghiên cứu hay định vị.
    • Ứng dụng lịch thiên văn trong nông nghiệp cổ đại giúp xác định chính xác thời vụ gieo trồng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lịch thiên văn")

lịch thiên văn

Nhà thiên văn học tra cứu lịch thiên văn để lên kế hoạch quan sát.

  1. (thiên) d. Toàn thể những bảng ghi từng ngày những sự kiện thiên văn nối tiếp nhau trong một thời gian nào đó nói riêng, những trị số hằng ngày các tọa độ của Mặt trời, Mặt trăng Quả đất.